EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs advanced › reportedly
reportedly
B2
adv.
📁 adverbs advanced
TOEIC
theo như được báo cáo, theo nguồn tin
UK /rɪˈpɔːr.tɪd.li/
·
US /rɪˈpɔːr.tɪd.li/
According to reports or sources, but not confirmed.
The company is reportedly planning a major acquisition.
→ Công ty được cho là đang lên kế hoạch mua lại lớn.
Sales reportedly rose 20% in the last quarter.
→ Theo nguồn tin, doanh số tăng 20% trong quý vừa qua.
Cấu tạo
Hình thành từ 'report' với hậu tố '-edly'.
Đồng nghĩa
allegedly
supposedly
purportedly
Collocations
reportedly said
reportedly planning
reportedly worth
Họ từ
report
reported
reportage
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để trích dẫn nguồn thông tin trong bài viết.
Dùng khi thông tin chưa được xác nhận chính thức — trích dẫn nguồn gián tiếp.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
arguably
/ˈɑːr.ɡjʊ.əb.li/
có thể lập luận rằng, có thể nói là
presumably
/prɪˈzuː.mə.bli/
có lẽ, chắc là (suy đoán)
accordingly
/əˈkɔːr.dɪŋ.li/
do đó, theo đó, phù hợp với điều đó
notably
/ˈnoʊ.tə.bli/
đáng chú ý là, đặc biệt là
substantially
/səbˈstæn.ʃəl.i/
đáng kể, một cách đáng kể
consequently
/ˈkɒn.sɪ.kwənt.li/
do đó, kết quả là
inevitably
/ɪnˈev.ɪ.tə.bli/
không thể tránh khỏi, tất yếu
allegedly
/əˈledʒ.ɪd.li/
bị cáo buộc là, theo cáo buộc
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ nâng cao
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...