EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs advanced › notably
notably
B2
adv.
📁 adverbs advanced
TOEIC
đáng chú ý là, đặc biệt là
UK /ˈnoʊ.tə.bli/
·
US /ˈnoʊ.tə.bli/
especially or significantly
Several departments, notably finance, exceeded targets.
→ Một số phòng ban, đặc biệt là tài chính, đã vượt chỉ tiêu.
Profits grew notably in the third quarter.
→ Lợi nhuận tăng đáng kể trong quý ba.
Đồng nghĩa
especially
particularly
remarkably
Collocations
notably absent
notably different
most notably
Họ từ
notable
note
notation
🎯
IELTS:
Sử dụng để làm nổi bật điểm quan trọng trong bài nói.
Dùng để nêu ví dụ nổi bật hoặc nhấn mạnh điều gì đó đáng chú ý. Không thay thế hoàn toàn 'especially'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
arguably
/ˈɑːr.ɡjʊ.əb.li/
có thể lập luận rằng, có thể nói là
presumably
/prɪˈzuː.mə.bli/
có lẽ, chắc là (suy đoán)
accordingly
/əˈkɔːr.dɪŋ.li/
do đó, theo đó, phù hợp với điều đó
substantially
/səbˈstæn.ʃəl.i/
đáng kể, một cách đáng kể
consequently
/ˈkɒn.sɪ.kwənt.li/
do đó, kết quả là
inevitably
/ɪnˈev.ɪ.tə.bli/
không thể tránh khỏi, tất yếu
reportedly
/rɪˈpɔːr.tɪd.li/
theo như được báo cáo, theo nguồn tin
allegedly
/əˈledʒ.ɪd.li/
bị cáo buộc là, theo cáo buộc
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ nâng cao
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...