Từ vựng B2

Chủ đề adverbs advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explicitly

/ɪkˈsplɪs.ɪt.li/ B2 TOEIC phổ biến #4534

Nghĩa

một cách rõ ràng, tường minh adv.

Định nghĩa · clearly and directly expressed

“The contract explicitly prohibits subletting without approval.”Hợp đồng cấm rõ ràng việc cho thuê lại mà không có phê duyệt.

“Management explicitly stated the new overtime policy.”Ban quản lý đã nêu rõ ràng chính sách làm thêm giờ mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Đối lập với 'implicitly'. Dùng khi muốn nhấn rằng điều gì đó đã được nói thẳng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...