EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs advanced › proactively
proactively
B2
adv.
📁 adverbs advanced
TOEIC
một cách chủ động (làm trước khi cần)
UK /ˌproʊˈæk.tɪv.li/
·
US /ˌproʊˈæk.tɪv.li/
Acting in a way that anticipates future needs or problems.
Staff should proactively flag potential risks to supervisors.
→ Nhân viên nên chủ động báo cáo các rủi ro tiềm ẩn cho giám sát.
The team proactively updated the client before any issue arose.
→ Nhóm đã chủ động cập nhật cho khách hàng trước khi vấn đề phát sinh.
Cấu tạo
Hình thành từ 'pro-' và 'active'.
Đồng nghĩa
preemptively
in advance
anticipatorily
Collocations
proactively manage
proactively communicate
proactively address
Họ từ
proactive
reactive
reactively
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện sự chủ động trong bài viết.
Từ khóa rất phổ biến trong JD và đánh giá nhân sự — đối lập với 'reactively'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
arguably
/ˈɑːr.ɡjʊ.əb.li/
có thể lập luận rằng, có thể nói là
presumably
/prɪˈzuː.mə.bli/
có lẽ, chắc là (suy đoán)
accordingly
/əˈkɔːr.dɪŋ.li/
do đó, theo đó, phù hợp với điều đó
notably
/ˈnoʊ.tə.bli/
đáng chú ý là, đặc biệt là
substantially
/səbˈstæn.ʃəl.i/
đáng kể, một cách đáng kể
consequently
/ˈkɒn.sɪ.kwənt.li/
do đó, kết quả là
inevitably
/ɪnˈev.ɪ.tə.bli/
không thể tránh khỏi, tất yếu
reportedly
/rɪˈpɔːr.tɪd.li/
theo như được báo cáo, theo nguồn tin
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ nâng cao
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...