EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs advanced › overwhelmingly
overwhelmingly
B2
adv.
📁 adverbs advanced
TOEIC
một cách áp đảo, phần lớn rõ ràng
UK /ˌoʊ.vəˈwel.mɪŋ.li/
·
US /ˌoʊ.vəˈwel.mɪŋ.li/
In a way that is very powerful or dominant.
Shareholders overwhelmingly approved the acquisition proposal.
→ Các cổ đông đã phê duyệt đề xuất mua lại một cách áp đảo.
Customer feedback was overwhelmingly positive this quarter.
→ Phản hồi khách hàng rất tích cực trong quý này.
Đồng nghĩa
decisively
by a large margin
vastly
Trái nghĩa
minimally
insignificantly
Collocations
overwhelmingly positive
overwhelmingly approved
overwhelmingly supported
Họ từ
overwhelming
overwhelm
🎯
IELTS:
Sử dụng 'overwhelmingly' để nhấn mạnh trong IELTS.
Dùng với vote, phản hồi, bằng chứng — nhấn vào tỷ lệ rất cao, không cân bằng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
arguably
/ˈɑːr.ɡjʊ.əb.li/
có thể lập luận rằng, có thể nói là
presumably
/prɪˈzuː.mə.bli/
có lẽ, chắc là (suy đoán)
accordingly
/əˈkɔːr.dɪŋ.li/
do đó, theo đó, phù hợp với điều đó
notably
/ˈnoʊ.tə.bli/
đáng chú ý là, đặc biệt là
substantially
/səbˈstæn.ʃəl.i/
đáng kể, một cách đáng kể
consequently
/ˈkɒn.sɪ.kwənt.li/
do đó, kết quả là
inevitably
/ɪnˈev.ɪ.tə.bli/
không thể tránh khỏi, tất yếu
reportedly
/rɪˈpɔːr.tɪd.li/
theo như được báo cáo, theo nguồn tin
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ nâng cao
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...