EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› phrasal problem › come up with
come up with
B2
phr.v.
📁 phrasal problem
TOEIC
nghĩ ra, đưa ra (ý tưởng/giải pháp)
UK /kʌm ʌp wɪð/
·
US /kʌm ʌp wɪð/
to think of or produce an idea or solution.
The team came up with a creative solution.
→ Nhóm đã nghĩ ra một giải pháp sáng tạo.
Can you come up with a better plan?
→ Bạn nghĩ ra kế hoạch tốt hơn được không?
Đồng nghĩa
devise
propose
Collocations
come up with an idea
come up with a solution
come up with a plan
come up with an approach
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện khả năng sáng tạo trong bài viết.
Nghĩ ra ý tưởng/giải pháp. Không tách: come up with it.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
figure out
/ˈfɪɡjər aʊt/
tìm hiểu, hiểu ra, giải quyết được
work out
/wɜːrk aʊt/
giải quyết, tính toán ra, xử lý thành công
sort out
/sɔːrt aʊt/
giải quyết, sắp xếp ổn thỏa, xử lý dứt điểm
narrow down
/ˈnæroʊ daʊn/
thu hẹp (lựa chọn/phạm vi), lọc bớt
rule out
/ruːl aʊt/
loại trừ, bác bỏ (khả năng/phương án)
iron out
/ˈaɪərn aʊt/
giải quyết (những bất đồng nhỏ), làm phẳng trở ngại
weigh up
/weɪ ʌp/
cân nhắc, đánh giá kỹ lưỡng (pros và cons)
deal with
/diːl wɪð/
xử lý, giải quyết, đối phó với
Có trong các bộ
🧰
Phrasal verbs xử lý việc
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...