Kho từ › phrasal problem › narrow down

narrow down

B2 phr.v. 📁 phrasal problem TOEIC
thu hẹp (lựa chọn/phạm vi), lọc bớt
UK /ˈnæroʊ daʊn/ · US /ˈnæroʊ daʊn/
to reduce the number of options or choices
We narrowed down the candidates to three finalists.
→ Chúng tôi đã thu hẹp danh sách ứng viên còn ba người vào vòng cuối.
Narrow down your options before presenting to management.→ Hãy thu hẹp các lựa chọn trước khi trình bày với ban lãnh đạo.
Đồng nghĩa
reduceshortlist
Collocations
narrow down the optionsnarrow down the listnarrow down the searchnarrow down the causesnarrow down the scope
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện khả năng phân tích trong IELTS.
Dùng khi cần lọc từ nhiều lựa chọn xuống còn ít. Tách được: narrow it down.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...