EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› phrasal problem › iron out
iron out
B2
phr.v.
📁 phrasal problem
TOEIC
giải quyết (những bất đồng nhỏ), làm phẳng trở ngại
UK /ˈaɪərn aʊt/
·
US /ˈaɪərn aʊt/
to resolve minor disagreements or issues.
Both sides need to iron out the remaining contract terms.
→ Cả hai bên cần giải quyết các điều khoản hợp đồng còn lại.
We ironed out the last few issues before the product launch.
→ Chúng tôi đã giải quyết xong vài vấn đề cuối trước khi ra mắt sản phẩm.
Đồng nghĩa
smooth out
resolve
Collocations
iron out differences
iron out the details
iron out a dispute
iron out wrinkles
iron out issues
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện khả năng giải quyết vấn đề trong bài viết.
Hình ảnh ẩn dụ là 'ủi phẳng' bất đồng. Tách được: iron them out.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
come up with
/kʌm ʌp wɪð/
nghĩ ra, đưa ra (ý tưởng/giải pháp)
figure out
/ˈfɪɡjər aʊt/
tìm hiểu, hiểu ra, giải quyết được
work out
/wɜːrk aʊt/
giải quyết, tính toán ra, xử lý thành công
sort out
/sɔːrt aʊt/
giải quyết, sắp xếp ổn thỏa, xử lý dứt điểm
narrow down
/ˈnæroʊ daʊn/
thu hẹp (lựa chọn/phạm vi), lọc bớt
rule out
/ruːl aʊt/
loại trừ, bác bỏ (khả năng/phương án)
weigh up
/weɪ ʌp/
cân nhắc, đánh giá kỹ lưỡng (pros và cons)
deal with
/diːl wɪð/
xử lý, giải quyết, đối phó với
Có trong các bộ
🧰
Phrasal verbs xử lý việc
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...