work out
Nghĩa
Định nghĩa · to find a solution or calculate something
“We worked out a compromise that satisfied both teams.”Chúng tôi đã đạt được một thỏa hiệp thỏa mãn cả hai nhóm.
“The engineers worked out the technical details overnight.”Các kỹ sư đã xử lý xong các chi tiết kỹ thuật qua đêm.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về giải pháp trong IELTS Writing.
Ghi chú · Thường dùng cho đàm phán hoặc tính toán. Tách được: work it out.