rule out
Nghĩa
Định nghĩa · to exclude something as a possibility
“The committee ruled out the expensive renovation plan.”Ủy ban đã loại trừ kế hoạch cải tạo tốn kém.
“We can't rule out a technical failure as the cause.”Chúng ta không thể loại trừ lỗi kỹ thuật là nguyên nhân.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về các lựa chọn trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong phân tích nguyên nhân hoặc ra quyết định. Tách được: rule it out.