EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› phrasal problem › weigh up
weigh up
B2
phr.v.
📁 phrasal problem
TOEIC
cân nhắc, đánh giá kỹ lưỡng (pros và cons)
UK /weɪ ʌp/
·
US /weɪ ʌp/
to carefully consider the advantages and disadvantages of something
The board took time to weigh up all the risks involved.
→ Ban giám đốc dành thời gian cân nhắc tất cả các rủi ro liên quan.
We should weigh up the cost and benefit before deciding.
→ Chúng ta nên cân nhắc chi phí và lợi ích trước khi quyết định.
Cấu tạo
Cụm động từ này kết hợp giữa 'weigh' và 'up'.
Đồng nghĩa
assess
evaluate
Collocations
weigh up the options
weigh up the pros and cons
weigh up the risks
weigh up the evidence
weigh up the alternatives
Họ từ
weigh (v)
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích trong IELTS.
British English; American English thường dùng 'weigh' (không 'up'). Tách được: weigh it up.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
come up with
/kʌm ʌp wɪð/
nghĩ ra, đưa ra (ý tưởng/giải pháp)
figure out
/ˈfɪɡjər aʊt/
tìm hiểu, hiểu ra, giải quyết được
work out
/wɜːrk aʊt/
giải quyết, tính toán ra, xử lý thành công
sort out
/sɔːrt aʊt/
giải quyết, sắp xếp ổn thỏa, xử lý dứt điểm
narrow down
/ˈnæroʊ daʊn/
thu hẹp (lựa chọn/phạm vi), lọc bớt
rule out
/ruːl aʊt/
loại trừ, bác bỏ (khả năng/phương án)
iron out
/ˈaɪərn aʊt/
giải quyết (những bất đồng nhỏ), làm phẳng trở ngại
deal with
/diːl wɪð/
xử lý, giải quyết, đối phó với
Có trong các bộ
🧰
Phrasal verbs xử lý việc
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...