Từ vựng B2

Chủ đề phrasal problem · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sort out

/sɔːrt aʊt/ B2 TOEIC phổ biến #4628

Nghĩa

giải quyết, sắp xếp ổn thỏa, xử lý dứt điểm phr.v.

Định nghĩa · to resolve a problem or organize things.

“The manager sorted out the scheduling conflict by Friday.”Người quản lý đã giải quyết xong xung đột lịch trình trước thứ Sáu.

“Please sort out the billing issue with the client.”Vui lòng giải quyết vấn đề thanh toán với khách hàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng giải quyết vấn đề.

Ghi chú · British English phổ biến, thường gặp trong email công việc. Tách được: sort it out.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...