EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› idioms work 1 › big picture
big picture
B2
idiom
📁 idioms work 1
TOEIC
bức tranh toàn cảnh; tầm nhìn vĩ mô
UK /bɪɡ ˈpɪktʃər/
·
US /bɪɡ ˈpɪktʃər/
the overall perspective or understanding of a situation
Don't lose sight of the big picture while handling details.
→ Đừng để mất đi tầm nhìn toàn cảnh khi xử lý các chi tiết.
The CEO always keeps the big picture in mind.
→ Giám đốc điều hành luôn ghi nhớ bức tranh toàn cảnh.
Đồng nghĩa
overall view
broader perspective
long-term vision
Collocations
see the big picture
keep the big picture in mind
focus on the big picture
lose sight of the big picture
🎯
IELTS:
Sử dụng khi phân tích vấn đề trong IELTS.
Nghĩa đen: bức tranh lớn. Dùng khi nói về tư duy chiến lược, không bị cuốn vào chi tiết nhỏ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
cut corners
/kʌt ˈkɔːrnərz/
làm ẩu để tiết kiệm thời gian/tiền bạc; bỏ bớt bước quan trọng
ballpark figure
/ˈbɔːlpɑːrk ˈfɪɡjər/
con số ước tính, không chính xác
on the same page
/ɒn ðə seɪm peɪdʒ/
có cùng hiểu biết, đồng thuận về một vấn đề
ahead of schedule
/əˈhɛd əv ˈskɛdʒuːl/
trước thời hạn, sớm hơn kế hoạch
red tape
/rɛd teɪp/
thủ tục hành chính rườm rà, giấy tờ quan liêu
touch base
/tʌtʃ beɪs/
liên lạc ngắn gọn để cập nhật tình hình
in the loop
/ɪn ðə luːp/
được cập nhật thông tin; được thông báo về tình hình
from scratch
/frəm skrætʃ/
từ đầu, từ con số không, không dùng gì có sẵn
Có trong các bộ
💡
Thành ngữ công sở (1)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...