Từ vựng B2

Chủ đề idioms work 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

red tape

/rɛd teɪp/ B2 TOEIC phổ biến #4683

Nghĩa

thủ tục hành chính rườm rà, giấy tờ quan liêu idiom

Định nghĩa · complex procedures or bureaucratic rules

“The new policy reduces red tape for small businesses.”Chính sách mới giảm bớt thủ tục rườm rà cho doanh nghiệp nhỏ.

“We lost the contract due to excessive red tape.”Chúng ta mất hợp đồng vì thủ tục hành chính quá phức tạp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện hiểu biết về quy trình trong IELTS.

Ghi chú · Xuất phát từ việc dùng dây ruy-băng đỏ để đóng gói hồ sơ chính thức. Giờ chỉ mọi thủ tục giấy tờ phức tạp, chậm chạp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...