Kho từ › idioms work 1 › hit the ground running

hit the ground running

B2 idiom 📁 idioms work 1 TOEIC
bắt đầu ngay lập tức và hiệu quả, không mất thời gian làm quen
UK /hɪt ðə ɡraʊnd ˈrʌnɪŋ/ · US /hɪt ðə ɡraʊnd ˈrʌnɪŋ/
to start something effectively without delay
We need a new hire who can hit the ground running.
→ Chúng ta cần người mới có thể bắt đầu làm việc hiệu quả ngay lập tức.
She hit the ground running on her first day at the firm.→ Cô ấy bắt đầu làm việc hiệu quả ngay từ ngày đầu tiên.
Đồng nghĩa
start immediatelydive right inbegin productively
Collocations
hit the ground running from day oneready to hit the ground runningexpected to hit the ground running
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự sẵn sàng trong IELTS.
Xuất phát từ quân đội (nhảy khỏi máy bay và chạy ngay). Thường gặp trong JD tuyển dụng và thư giới thiệu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...