EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› idioms work 1 › bite the bullet
bite the bullet
B2
idiom
📁 idioms work 1
TOEIC
chấp nhận điều khó khăn và đối mặt với nó
UK /baɪt ðə ˈbʊlɪt/
·
US /baɪt ðə ˈbʊlɪt/
to face a difficult situation bravely
We must bite the bullet and reduce operating expenses.
→ Chúng ta phải chấp nhận hiện thực và cắt giảm chi phí vận hành.
He bit the bullet and admitted the project was delayed.
→ Anh ấy đã chấp nhận và thừa nhận dự án bị trễ tiến độ.
Đồng nghĩa
face the music
endure hardship
accept the difficult reality
Collocations
bite the bullet and do something
have to bite the bullet
just bite the bullet
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện sự quyết tâm trong IELTS.
Gốc từ y tế quân sự xưa (cắn đạn khi phẫu thuật không gây mê). Dùng khi phải đưa ra quyết định khó khăn không thể tránh né.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
cut corners
/kʌt ˈkɔːrnərz/
làm ẩu để tiết kiệm thời gian/tiền bạc; bỏ bớt bước quan trọng
ballpark figure
/ˈbɔːlpɑːrk ˈfɪɡjər/
con số ước tính, không chính xác
on the same page
/ɒn ðə seɪm peɪdʒ/
có cùng hiểu biết, đồng thuận về một vấn đề
ahead of schedule
/əˈhɛd əv ˈskɛdʒuːl/
trước thời hạn, sớm hơn kế hoạch
red tape
/rɛd teɪp/
thủ tục hành chính rườm rà, giấy tờ quan liêu
touch base
/tʌtʃ beɪs/
liên lạc ngắn gọn để cập nhật tình hình
big picture
/bɪɡ ˈpɪktʃər/
bức tranh toàn cảnh; tầm nhìn vĩ mô
in the loop
/ɪn ðə luːp/
được cập nhật thông tin; được thông báo về tình hình
Có trong các bộ
💡
Thành ngữ công sở (1)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...