Kho từ › idioms work 1 › in the red

in the red

B2 idiom 📁 idioms work 1 TOEIC
thua lỗ, hoạt động không có lợi nhuận
UK /ɪn ðə rɛd/ · US /ɪn ðə rɛd/
to be in a financial loss situation
The subsidiary has been in the red for two quarters.
→ Công ty con đã thua lỗ trong hai quý liên tiếp.
Unexpected costs pushed the project into the red.→ Chi phí bất ngờ đẩy dự án vào tình trạng thua lỗ.
Đồng nghĩa
losing moneyoperating at a lossin deficit
Collocations
in the redpushed into the redrunning in the redstay in the red
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện tình hình tài chính trong IELTS.
Đối lập: 'in the black' (có lãi). Xuất phát từ kế toán dùng mực đỏ ghi số âm. Rất hay gặp trong TOEIC Part 4 hội thoại tài chính.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...