EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› idioms work 2 › under the wire
under the wire
B2
idiom
📁 idioms work 2
TOEIC
hoàn thành đúng trước hạn cuối cùng, vừa kịp
UK /ˌʌndər ðə ˈwaɪər/
·
US /ˌʌndər ðə ˈwaɪər/
to complete something just before the deadline
They submitted the report just under the wire.
→ Họ nộp báo cáo đúng lúc trước hạn chót.
The deal closed under the wire on Friday.
→ Thương vụ kết thúc vừa kịp vào chiều thứ Sáu.
Đồng nghĩa
just in time
at the last moment
Collocations
finish under the wire
get in under the wire
🎯
IELTS:
Có thể dùng để thể hiện sự khẩn trương trong IELTS.
Mang tông gấp rút nhưng thành công — thường dùng trong deadline contexts.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
think outside the box
/θɪŋk ˌaʊtˈsaɪd ðə bɑːks/
suy nghĩ sáng tạo, vượt ra ngoài khuôn khổ
get the ball rolling
/ɡɛt ðə bɔːl ˈroʊlɪŋ/
khởi động, bắt đầu hành động
raise the bar
/reɪz ðə bɑːr/
nâng cao tiêu chuẩn, đặt kỳ vọng cao hơn
game changer
/ˈɡeɪm ˌtʃeɪn.dʒɚ/
yếu tố thay đổi cuộc chơi
learning curve
/ˈlɜːrnɪŋ kɜːrv/
quá trình học hỏi và cải thiện theo thời gian
win-win
/ˈwɪn ˌwɪn/
tình huống có lợi cho cả hai bên
move the needle
/muːv ðə ˈniːdl/
tạo ra tác động đáng kể, thay đổi kết quả đo được
low-hanging fruit
/ˌloʊ ˌhæŋɪŋ ˈfruːt/
mục tiêu dễ đạt, cơ hội dễ nắm bắt
Có trong các bộ
💡
Thành ngữ công sở (2)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...