EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› idioms work 2 › add fuel to the fire
add fuel to the fire
B2
idiom
📁 idioms work 2
TOEIC
làm cho tình hình trở nên tồi tệ hơn
UK /æd fjuːl tə ðə ˈfaɪər/
·
US /æd fjuːl tə ðə ˈfaɪər/
to worsen a situation or problem
His comment added fuel to the fire at the meeting.
→ Bình luận của anh ấy càng làm căng thẳng hơn trong cuộc họp.
A poor response added fuel to the fire online.
→ Phản hồi kém cỏi làm tình hình trực tuyến tệ hơn.
Đồng nghĩa
escalate the conflict
make things worse
Collocations
add fuel to the fire
add fuel to an already heated debate
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện sự hiểu biết về tình huống trong IELTS.
Thường dùng khi ai đó vô tình hoặc cố ý làm tình huống xấu hơn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
think outside the box
/θɪŋk ˌaʊtˈsaɪd ðə bɑːks/
suy nghĩ sáng tạo, vượt ra ngoài khuôn khổ
get the ball rolling
/ɡɛt ðə bɔːl ˈroʊlɪŋ/
khởi động, bắt đầu hành động
raise the bar
/reɪz ðə bɑːr/
nâng cao tiêu chuẩn, đặt kỳ vọng cao hơn
game changer
/ˈɡeɪm ˌtʃeɪn.dʒɚ/
yếu tố thay đổi cuộc chơi
learning curve
/ˈlɜːrnɪŋ kɜːrv/
quá trình học hỏi và cải thiện theo thời gian
win-win
/ˈwɪn ˌwɪn/
tình huống có lợi cho cả hai bên
move the needle
/muːv ðə ˈniːdl/
tạo ra tác động đáng kể, thay đổi kết quả đo được
low-hanging fruit
/ˌloʊ ˌhæŋɪŋ ˈfruːt/
mục tiêu dễ đạt, cơ hội dễ nắm bắt
Có trong các bộ
💡
Thành ngữ công sở (2)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...