Kho từ › idioms work 2 › keep your eye on the ball

keep your eye on the ball

B2 idiom 📁 idioms work 2 TOEIC
tập trung vào mục tiêu chính, không xao nhãng
UK /kiːp jɔːr aɪ ɒn ðə bɔːl/ · US /kiːp jɔːr aɪ ɒn ðə bɔːl/
to stay focused on the main goal or objective.
Keep your eye on the ball during this quarter.
→ Hãy tập trung vào mục tiêu trong quý này.
It's easy to lose focus; keep your eye on the ball.→ Rất dễ bị mất tập trung; hãy luôn chú ý vào trọng tâm.
Đồng nghĩa
stay focusedconcentrate on priorities
Collocations
keep your eye on the balltake your eye off the ball
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự chú ý trong IELTS.
'Take your eye off the ball' = sao nhãng dẫn đến sai sót.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...