keep up with
Nghĩa
Định nghĩa · to stay at the same level or speed as others
“It is hard to keep up with market changes.”Thật khó để theo kịp những thay đổi của thị trường.
“She struggled to keep up with her workload.”Cô ấy vất vả để bắt kịp khối lượng công việc.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về sự phát triển trong IELTS.
Ghi chú · Có thể dùng 'keep up with the pace' trong bối cảnh công việc nhịp độ cao.