Kho từ › idioms performance › run a tight ship

run a tight ship

B2 idiom 📁 idioms performance TOEIC
quản lý chặt chẽ, duy trì kỷ luật và hiệu quả cao
UK /rʌn ə taɪt ʃɪp/ · US /rʌn ə taɪt ʃɪp/
to manage an organization very efficiently and effectively
The new director runs a tight ship in the department.
→ Giám đốc mới quản lý bộ phận rất chặt chẽ và kỷ luật.
She runs a tight ship but the team respects her.→ Cô ấy quản lý nghiêm khắc nhưng được nhóm kính trọng.
Đồng nghĩa
manage efficientlykeep strict discipline
Collocations
run a tight ship inrun a tight ship by
🎯 IELTS: Sử dụng khi nói về quản lý hiệu quả trong bài viết.
Hàm ý tích cực về năng lực tổ chức; không có nghĩa độc đoán hay khắc nghiệt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...