EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl context › spectrum
spectrum
C1
n.
📁 awl context
TOEIC
dải, phổ, loạt rộng
UK /ˈspɛktrəm/
·
US /ˈspɛktrəm/
A range or series of different things.
The product appeals to a wide spectrum of customers.
→ Sản phẩm thu hút nhiều đối tượng khách hàng khác nhau.
Views on the policy cover the full spectrum.
→ Quan điểm về chính sách trải rộng toàn bộ dải ý kiến.
Đồng nghĩa
range
gamut
continuum
Collocations
wide spectrum
full spectrum
across the spectrum
spectrum of opinions
end of the spectrum
Họ từ
spectral
spectrometer
🎯
IELTS:
Mô tả sự đa dạng trong bài viết.
'Across the spectrum' = trải rộng qua nhiều quan điểm/lĩnh vực — dùng thay 'a variety of'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
domain
/doʊˈmeɪn/
lĩnh vực, miền chuyên môn
sphere
/sfɪr/
lĩnh vực, phạm vi ảnh hưởng
realm
/rɛlm/
lĩnh vực, vương quốc (nghĩa bóng)
purview
/ˈpɜːrvjuː/
phạm vi thẩm quyền, lĩnh vực quản lý
milieu
/mɪlˈjɜː/
môi trường xã hội, bối cảnh văn hóa
ambit
/ˈæmbɪt/
phạm vi, giới hạn tác động
confine
/kənˈfaɪn/
giới hạn, giam giữ; (số nhiều) ranh giới
latitude
/ˈlætɪtuːd/
quyền tự do hành động, sự linh hoạt
Có trong các bộ
🗺️
AWL — Bối cảnh & Phạm vi
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...