Từ vựng C1

Chủ đề awl context · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

confine

/kənˈfaɪn/ C1 TOEIC phổ biến #4919

Nghĩa

giới hạn, giam giữ; (số nhiều) ranh giới v./n.

Định nghĩa · To limit or restrict something.

“Please confine your comments to the agenda.”Vui lòng giới hạn ý kiến của bạn trong chương trình nghị sự.

“The project stays within the confines of the budget.”Dự án duy trì trong giới hạn của ngân sách.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về giới hạn trong IELTS.

Ghi chú · 'Within the confines of' = trong phạm vi giới hạn của — hay thay thế cho 'within the scope of'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...