Kho từ › connectors contrast › despite this

despite this

B2 adv. 📁 connectors contrast TOEIC
bất chấp điều đó, dù vậy
UK /dɪˈspaɪt ðɪs/ · US /dɪˈspaɪt ðɪs/
Even though this is true; however.
The market slowed; despite this, we hit our targets.
→ Thị trường chậm lại; bất chấp điều đó, chúng tôi đạt mục tiêu.
Costs increased. Despite this, margins held steady.→ Chi phí tăng. Bất chấp điều đó, biên lợi nhuận vẫn ổn định.
Đồng nghĩa
even sononetheless
Collocations
despite this, …despite this fact
Họ từ
despite (prep.)
🎯 IELTS: Thể hiện sự kiên định trong ý kiến.
Là cụm trạng từ; đứng đầu câu + dấu phẩy. Khác 'despite + N/V-ing' là giới từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...