Kho từ › connectors contrast › in turn

in turn

B2 adv. 📁 connectors contrast TOEIC
đến lượt, từ đó dẫn đến (bổ sung nhân quả)
UK /ɪn tɜːrn/ · US /ɪn tɜːrn/
used to show a sequence of events or actions
Productivity improved; in turn, profits increased significantly.
→ Năng suất được cải thiện; từ đó, lợi nhuận tăng đáng kể.
Better training was offered. In turn, employee satisfaction rose.→ Đào tạo tốt hơn được cung cấp. Từ đó, sự hài lòng của nhân viên tăng lên.
Đồng nghĩa
consequentlyas a result
Collocations
in turn, …which in turn
🎯 IELTS: Dùng để mô tả chuỗi sự kiện trong bài viết.
Nhấn vào chuỗi nhân quả bổ sung; đứng đầu câu + dấu phẩy hoặc 'which in turn + verb'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...