Kho từ › connectors contrast › to add to this

to add to this

B2 adv. 📁 connectors contrast TOEIC
thêm vào điều đó
UK /tuː æd tuː ðɪs/ · US /tuː æd tuː ðɪs/
It means in addition to this or furthermore.
The campaign was creative; to add to this, it was cost-effective.
→ Chiến dịch sáng tạo; thêm vào điều đó, nó tiết kiệm chi phí.
Delivery was fast. To add to this, tracking was accurate.→ Giao hàng nhanh. Thêm vào điều đó, theo dõi rất chính xác.
Đồng nghĩa
additionallymoreover
Collocations
to add to this, …
🎯 IELTS: Sử dụng để làm rõ quan điểm trong bài viết.
Cụm văn phong bán trang trọng dùng trong email TOEIC; đứng đầu câu + dấu phẩy.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...