EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› connectors cause › hence
hence
B2
adv.
📁 connectors cause
TOEIC
do đó, vì lý do đó
UK /hɛns/
·
US /hɛns/
For this reason or as a result.
The server failed; hence the delay in delivery.
→ Máy chủ gặp sự cố; do đó có sự chậm trễ.
Quality improved, hence the higher rating.
→ Chất lượng cải thiện, do đó xếp hạng cao hơn.
Đồng nghĩa
therefore
thus
Collocations
hence the need for
hence the delay
hence our decision
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện lý do trong IELTS.
Trang trọng, thường bỏ chủ ngữ sau: 'hence the delay'. Part 6.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
therefore
/ˈðɛr.fɔːr/
vì vậy, do đó
thus
/ðʌs/
vì thế, như vậy
provided that
/prəˈvaɪ.dɪd ðæt/
với điều kiện là, miễn là
unless
/ənˈlɛs/
trừ khi, nếu không
otherwise
/ˈʌð.ər.waɪz/
nếu không, trái lại
thereby
/ˌðɛrˈbaɪ/
qua đó, bằng cách đó
given that
/ˈɡɪv.ən ðæt/
xét rằng, cho rằng
as a consequence
/æz ə ˈkɑːn.sɪ.kwɛns/
do đó, như một hệ quả
Có trong các bộ
🔗
Từ nối — Nhân quả & Điều kiện
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...