Kho từ › connectors cause › hence

hence

B2 adv. 📁 connectors cause TOEIC
do đó, vì lý do đó
UK /hɛns/ · US /hɛns/
For this reason or as a result.
The server failed; hence the delay in delivery.
→ Máy chủ gặp sự cố; do đó có sự chậm trễ.
Quality improved, hence the higher rating.→ Chất lượng cải thiện, do đó xếp hạng cao hơn.
Đồng nghĩa
thereforethus
Collocations
hence the need forhence the delayhence our decision
🎯 IELTS: Sử dụng từ này để thể hiện lý do trong IELTS.
Trang trọng, thường bỏ chủ ngữ sau: 'hence the delay'. Part 6.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...