EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› connectors cause › as a consequence
as a consequence
B2
phr.
📁 connectors cause
TOEIC
do đó, như một hệ quả
UK /æz ə ˈkɑːn.sɪ.kwɛns/
·
US /æz ə ˈkɑːn.sɪ.kwɛns/
As a result of something that happened.
Rules were broken; as a consequence, fines were issued.
→ Quy tắc bị vi phạm; do đó tiền phạt được áp dụng.
As a consequence of the delay, clients complained.
→ Do sự chậm trễ, khách hàng đã phàn nàn.
Đồng nghĩa
consequently
as a result
Collocations
as a consequence of
as a direct consequence
suffer as a consequence
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để nêu rõ kết quả trong IELTS.
Mang nghĩa hệ quả tất yếu, thường tiêu cực. Part 6.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
therefore
/ˈðɛr.fɔːr/
vì vậy, do đó
thus
/ðʌs/
vì thế, như vậy
hence
/hɛns/
do đó, vì lý do đó
provided that
/prəˈvaɪ.dɪd ðæt/
với điều kiện là, miễn là
unless
/ənˈlɛs/
trừ khi, nếu không
otherwise
/ˈʌð.ər.waɪz/
nếu không, trái lại
thereby
/ˌðɛrˈbaɪ/
qua đó, bằng cách đó
given that
/ˈɡɪv.ən ðæt/
xét rằng, cho rằng
Có trong các bộ
🔗
Từ nối — Nhân quả & Điều kiện
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...