EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› connectors cause › given that
given that
B2
conj.
📁 connectors cause
TOEIC
xét rằng, cho rằng
UK /ˈɡɪv.ən ðæt/
·
US /ˈɡɪv.ən ðæt/
Considering or accepting something as true.
Given that demand is high, we must increase supply.
→ Xét rằng nhu cầu cao, chúng ta phải tăng nguồn cung.
Given that funds are limited, prioritize wisely.
→ Cho rằng ngân sách hạn chế, hãy ưu tiên sáng suốt.
Đồng nghĩa
considering that
seeing that
Collocations
given that circumstances
given that the deadline
given that resources
🎯
IELTS:
Sử dụng 'given that' để nhấn mạnh lý do trong phần luận.
Chấp nhận điều đã biết làm tiền đề. Part 6.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
therefore
/ˈðɛr.fɔːr/
vì vậy, do đó
thus
/ðʌs/
vì thế, như vậy
hence
/hɛns/
do đó, vì lý do đó
provided that
/prəˈvaɪ.dɪd ðæt/
với điều kiện là, miễn là
unless
/ənˈlɛs/
trừ khi, nếu không
otherwise
/ˈʌð.ər.waɪz/
nếu không, trái lại
thereby
/ˌðɛrˈbaɪ/
qua đó, bằng cách đó
as a consequence
/æz ə ˈkɑːn.sɪ.kwɛns/
do đó, như một hệ quả
Có trong các bộ
🔗
Từ nối — Nhân quả & Điều kiện
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...