Kho từ › connectors cause › otherwise

otherwise

B2 adv. 📁 connectors cause TOEIC
nếu không, trái lại
UK /ˈʌð.ər.waɪz/ · US /ˈʌð.ər.waɪz/
It means if not or alternatively.
Submit by Friday; otherwise, it will be rejected.
→ Nộp trước thứ Sáu; nếu không sẽ bị từ chối.
Follow the guide; otherwise errors may occur.→ Làm theo hướng dẫn; nếu không có thể xảy ra lỗi.
Đồng nghĩa
or elseif not
Collocations
otherwise statedunless otherwiseotherwise known as
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện hậu quả trong bài viết.
Hậu quả xấu nếu không làm theo. Thường sau dấu chấm phẩy. Part 6.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...