Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cause

/kɔːz/ A1

Nghĩa

nguyên nhân danh từ

Định nghĩa · The reason something happens or exists.

“What is the cause?”Nguyên nhân là gì?

“She fought for a good cause.”Cô ấy đấu tranh vì một mục đích tốt.

Đồng nghĩa reasonmotive

Mẹo IELTS · Nói về nguyên nhân trong các chủ đề xã hội.

Ghi chú · Cả nghĩa nguyên nhân và mục đích (chính nghĩa).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...