cause
/kɔːz/ A1
Nghĩa
nguyên nhân
danh từ
Định nghĩa · The reason something happens or exists.
“What is the cause?”Nguyên nhân là gì?
“She fought for a good cause.”Cô ấy đấu tranh vì một mục đích tốt.
Mẹo IELTS · Nói về nguyên nhân trong các chủ đề xã hội.
Ghi chú · Cả nghĩa nguyên nhân và mục đích (chính nghĩa).