Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

motive

/'moutiv/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3578

Nghĩa thường dùng

động cơ danh từ

“Investigators are searching for the motive.”Các nhà điều tra đang tìm kiếm động cơ.

Biến thể từ motives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

motive

/'moutiv/

tính từ

  • vận động, chuyển động
    • motive power (force): động lực

danh từ

  • cớ, lý do, động cơ (của một hành động)
  • (như) motif

ngoại động từ

  • (như) motivate
Định nghĩa tiếng Anh

s. causing or able to cause motion

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...