motive
/'moutiv/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3578
Nghĩa thường dùng
động cơ
danh từ
“Investigators are searching for the motive.”Các nhà điều tra đang tìm kiếm động cơ.
Biến thể từ
motives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
motive
/'moutiv/
tính từ
- vận động, chuyển động
- motive power (force): động lực
danh từ
- cớ, lý do, động cơ (của một hành động)
- (như) motif
ngoại động từ
- (như) motivate
Định nghĩa tiếng Anh
s. causing or able to cause motion