Kho từ › connectors cause › for this reason

for this reason

B2 phr. 📁 connectors cause TOEIC
vì lý do này
UK /fɔːr ðɪs ˈriː.zən/ · US /fɔːr ðɪs ˈriː.zən/
because of this
The audit failed; for this reason, we hired consultants.
→ Kiểm toán thất bại; vì lý do này chúng tôi thuê tư vấn.
For this reason, all invoices must be double-checked.→ Vì lý do này, tất cả hóa đơn phải kiểm tra lại.
Đồng nghĩa
thereforethat is why
Collocations
for this reason alonefor this very reasonfor this reason it is
🎯 IELTS: Sử dụng để liên kết ý tưởng trong bài viết.
Trỏ lại lý do vừa nêu. Thường mở đầu câu tiếp theo. Part 6.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...