Kho từ › connectors cause › on condition that

on condition that

B2 conj. 📁 connectors cause TOEIC
với điều kiện là
UK /ɒn kənˈdɪʃ.ən ðæt/ · US /ɒn kənˈdɪʃ.ən ðæt/
It means if a certain condition is met.
He agreed on condition that bonuses were guaranteed.
→ Anh ấy đồng ý với điều kiện tiền thưởng được đảm bảo.
Access is granted on condition that an NDA is signed.→ Quyền truy cập được cấp với điều kiện ký NDA.
Đồng nghĩa
provided thatas long as
Collocations
on condition that all termson strict conditionon the condition that
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện điều kiện trong bài viết.
Trang trọng hơn 'provided that'. Hay xuất hiện trong hợp đồng. Part 6.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...