Kho từ › connectors cause › in the event that

in the event that

B2 conj. 📁 connectors cause TOEIC
trong trường hợp, nếu xảy ra
UK /ɪn ðə ɪˈvɛnt ðæt/ · US /ɪn ðə ɪˈvɛnt ðæt/
used to introduce a condition or situation
In the event that the deal falls through, contact HR.
→ Trong trường hợp thỏa thuận thất bại, hãy liên hệ HR.
A backup plan exists in the event that systems fail.→ Có kế hoạch dự phòng trong trường hợp hệ thống lỗi.
Đồng nghĩa
in caseshouldif
Collocations
in the event that this occursin the event that paymentin the event of
🎯 IELTS: Sử dụng để diễn đạt điều kiện trong bài nói.
Rất trang trọng. Hay dùng trong policy & contracts. Part 6.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...