EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› connectors cause › lest
lest
B2
conj.
📁 connectors cause
TOEIC
e rằng, sợ rằng, kẻo
UK /lɛst/
·
US /lɛst/
It means to prevent something from happening.
Back up all data lest the system crash unexpectedly.
→ Sao lưu toàn bộ dữ liệu kẻo hệ thống gặp sự cố.
Check figures twice lest errors appear in the report.
→ Kiểm tra số liệu hai lần e rằng báo cáo có lỗi.
Đồng nghĩa
in case
for fear that
Collocations
lest we forget
lest it be misunderstood
lest any doubt
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện sự cảnh giác trong bài viết.
Rất trang trọng và cổ điển. Kèm subjunctive hoặc modal 'should'. Part 6.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
therefore
/ˈðɛr.fɔːr/
vì vậy, do đó
thus
/ðʌs/
vì thế, như vậy
hence
/hɛns/
do đó, vì lý do đó
provided that
/prəˈvaɪ.dɪd ðæt/
với điều kiện là, miễn là
unless
/ənˈlɛs/
trừ khi, nếu không
otherwise
/ˈʌð.ər.waɪz/
nếu không, trái lại
thereby
/ˌðɛrˈbaɪ/
qua đó, bằng cách đó
given that
/ˈɡɪv.ən ðæt/
xét rằng, cho rằng
Có trong các bộ
🔗
Từ nối — Nhân quả & Điều kiện
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...