Kho từ › connectors cause › with the result that

with the result that

B2 conj. 📁 connectors cause TOEIC
với kết quả là, khiến cho
UK /wɪð ðə rɪˈzʌlt ðæt/ · US /wɪð ðə rɪˈzʌlt ðæt/
used to show a result of an action
Prices rose sharply, with the result that sales declined.
→ Giá tăng mạnh, với kết quả là doanh số giảm.
She negotiated well, with the result that costs fell.→ Cô ấy đàm phán tốt, khiến chi phí giảm.
Đồng nghĩa
so thatconsequently
Collocations
with the result that outputwith the result that revenuewith the result that no
🎯 IELTS: Dùng để mô tả kết quả trong bài viết.
Nhấn kết quả cụ thể, theo sau là mệnh đề. Trang trọng. Part 6.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...