Từ vựng C1

Chủ đề finance advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

amortization

/əˌmɔːr.t̬ɪ.zˈeɪ.ʃən/ C1 TOEIC phổ biến #5038

Nghĩa

khấu hao vô hình; phân kỳ trả nợ n.

Định nghĩa · The process of gradually reducing a debt or cost.

“Loan amortization schedules detail monthly payment breakdowns.”Lịch trả nợ phân kỳ chi tiết các khoản thanh toán hàng tháng.

“Goodwill amortization reduced reported earnings this quarter.”Khấu hao lợi thế thương mại làm giảm lợi nhuận báo cáo quý này.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'amortization' để thể hiện khái niệm tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Amortization = khấu hao tài sản vô hình (patent, goodwill). Depreciation = tài sản hữu hình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...