Từ vựng C1

Chủ đề marketing advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attribution

/ˌæt.rɪˈbjuː.ʃən/ C1 TOEIC phổ biến #5180

Nghĩa

quy gán (nguồn doanh thu cho kênh marketing) n.

Định nghĩa · The act of assigning a cause or reason to something.

“Multi-touch attribution shows each channel's contribution.”Quy gán đa điểm chạm cho thấy đóng góp của từng kênh.

“Attribution models vary across platforms.”Các mô hình quy gán khác nhau giữa các nền tảng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về marketing và phân tích.

Ghi chú · Attribution xác định kênh nào 'xứng đáng' được tính công cho việc chuyển đổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...