Từ vựng C1

Chủ đề marketing advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

differentiation

/ˌdɪf.ər.ˌɛn.ʃiˈeɪ.ʃən/ C1 TOEIC phổ biến #5182

Nghĩa

sự khác biệt hóa (sản phẩm/thương hiệu) n.

Định nghĩa · The process of distinguishing a product from others.

“Product differentiation is their core competitive strategy.”Khác biệt hóa sản phẩm là chiến lược cạnh tranh cốt lõi của họ.

“Clear differentiation prevents direct price competition.”Khác biệt rõ ràng giúp tránh cạnh tranh thuần về giá.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi thảo luận về thương hiệu.

Ghi chú · USP (Unique Selling Proposition) là cách truyền đạt sự differentiation.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...