Từ vựng C1

Chủ đề marketing advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

omnichannel

/ˌɒm.niˈtʃæn.əl/ C1 TOEIC phổ biến #5185

Nghĩa

đa kênh (tích hợp tất cả kênh bán/tiếp thị) adj./n.

Định nghĩa · Using multiple channels for sales or marketing.

“An omnichannel strategy unifies online and offline experiences.”Chiến lược đa kênh thống nhất trải nghiệm online và offline.

“Customers expect seamless omnichannel interactions.”Khách hàng kỳ vọng tương tác đa kênh mượt mà.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi thảo luận về tiếp thị trong IELTS.

Ghi chú · Omnichannel khác multichannel: omni = kênh tích hợp liền mạch; multi = nhiều kênh riêng lẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...