Từ vựng C1

Chủ đề marketing advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monetization

/ˌmɒn.ɪ.taɪˈzeɪ.ʃən/ C1 TOEIC phổ biến #5188

Nghĩa

kiếm tiền từ (sản phẩm, nội dung, traffic) n.

Định nghĩa · The process of making money from a product or service.

“Content monetization includes ads, subscriptions, and sponsorships.”Kiếm tiền từ nội dung gồm quảng cáo, đăng ký và tài trợ.

“They explored new monetization models for the app.”Họ khám phá mô hình kiếm tiền mới cho ứng dụng.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về cách tạo ra doanh thu.

Ghi chú · 'Monetize your audience' = tạo doanh thu từ lượng người theo dõi/dùng sản phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...