Từ vựng C1

Chủ đề economics advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oligopoly

/ˌɒl.ɪˈɡɒp.ə.li/ C1 TOEIC phổ biến #5277

Nghĩa

thị trường độc quyền nhóm (ít doanh nghiệp kiểm soát) n.

Định nghĩa · A market controlled by a few companies.

“The airline industry is often cited as a classic oligopoly.”Ngành hàng không thường được dẫn ra như một ví dụ điển hình về độc quyền nhóm.

“In an oligopoly, firms compete fiercely on price and product differentiation.”Trong thị trường độc quyền nhóm, các công ty cạnh tranh gay gắt về giá và khác biệt hóa sản phẩm.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về thị trường độc quyền nhóm trong bài nói.

Ghi chú · Oligopoly = ít người bán; oligopsony = ít người mua. Cả hai đều bóp méo thị trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...