Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

04. Investment & Market Conditions

32 từ vựng C1 TOEIC
admin
Đăng bởi
admin @admin
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  32 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/məˈnɒp.ə.li/
n.
độc quyền (một doanh nghiệp kiểm soát toàn bộ thị trường)
The firm held a monopoly on regional electricity supply.
Công ty nắm độc quyền cung cấp điện khu vực.
Chi tiết
Antitrust laws prevent harmful monopolies.Luật chống độc quyền ngăn chặn các độc quyền có hại.
Đồng nghĩacartelmarket dominance
Cụm hay dùngnatural monopolygovernment monopolymonopoly powerbreak up a monopolymonopoly position
Họ từmonopolize (v.) độc chiếmmonopolist (n.) kẻ độc quyềnmonopolistic (adj.) mang tính độc quyền
Natural monopoly = độc quyền tự nhiên (utilities). Phân biệt với oligopoly.
/ˌɒl.ɪˈɡɒp.ə.li/
n.
thị trường độc quyền nhóm (ít doanh nghiệp kiểm soát)
The airline industry is often cited as a classic oligopoly.
Ngành hàng không thường được dẫn ra như một ví dụ điển hình về độc quyền nhóm.
Chi tiết
In an oligopoly, firms compete fiercely on price and product differentiation.Trong thị trường độc quyền nhóm, các công ty cạnh tranh gay gắt về giá và khác biệt hóa sản phẩm.
Đồng nghĩamarket controllimited competition
Cụm hay dùngoligopoly marketoligopolistic behaviornatural oligopolybreak up an oligopolyoligopoly pricing
Họ từoligopolistic (adj.) mang tính độc quyền nhómmonopoly (n.) độc quyền
Oligopoly = ít người bán; oligopsony = ít người mua. Cả hai đều bóp méo thị trường.
/ˌdʒen.trɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
n.
quý tộc hóa đô thị (cải tạo khu nghèo, đẩy dân thu nhập thấp ra ngoài)
Gentrification transformed the downtown neighborhood rapidly.
Quý tộc hóa đô thị biến đổi khu trung tâm một cách nhanh chóng.
Chi tiết
Critics say gentrification displaces low-income residents.Giới phê bình cho rằng quý tộc hóa đô thị đẩy cư dân thu nhập thấp ra ngoài.
Đồng nghĩaurban renewalneighborhood upgrading
Cụm hay dùngrapid gentrificationgentrification pressuregentrification of urban areascombat gentrificationgentrification effects
Họ từgentrify (v.) quý tộc hóa (khu vực)gentrified (adj.) đã được quý tộc hóa
Từ gentry (quý tộc). Hiện tượng kinh tế-xã hội: địa ốc tăng, cộng đồng cũ bị dời chỗ.
/ˌlɪb.ər.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/
n.
tự do hóa (nới lỏng kiểm soát kinh tế/thương mại)
Trade liberalization boosted exports significantly.
Tự do hóa thương mại thúc đẩy xuất khẩu đáng kể.
Chi tiết
Financial liberalization opened capital markets to foreigners.Tự do hóa tài chính mở thị trường vốn cho người nước ngoài.
Đồng nghĩaderegulationopening up
Cụm hay dùngtrade liberalizationfinancial liberalizationmarket liberalizationliberalization policygradual liberalization
Họ từliberalize (v.) tự do hóaliberal (adj.) tự doliberalized (adj.) đã tự do hóa
Thường dùng trong WTO/IMF context. Đi kèm privatization và deregulation.
/məˈnɒp.sə.ni/
n.
độc quyền mua (chỉ một người mua duy nhất trên thị trường)
A monopsony buyer can dictate supplier prices.
Người mua độc quyền có thể áp đặt giá cho nhà cung cấp.
Chi tiết
Labor markets sometimes resemble a monopsony.Thị trường lao động đôi khi giống độc quyền mua.
Đồng nghĩasingle buyermonopoly buyer
Cụm hay dùngmonopsony powermonopsony marketlabor monopsonymonopsony buyermonopsony conditions
Họ từmonopsonist (n.) người mua độc quyềnmonopsonistic (adj.) mang tính độc quyền mua
Đối lập monopoly (độc quyền bán). Ví dụ: chính phủ mua vũ khí từ nhiều nhà sản xuất.
/kəˌmɒd.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
n.
hàng hóa hóa (biến thứ phi thương mại thành hàng hóa mua bán)
The commodification of water sparked global controversy.
Hàng hóa hóa nước sạch gây tranh cãi toàn cầu.
Chi tiết
Critics oppose the commodification of education.Giới phê bình phản đối việc hàng hóa hóa giáo dục.
Đồng nghĩamarketizationcommercialization
Cụm hay dùngcommodification of laborcommodification of natureresist commodificationcommodification processcultural commodification
Họ từcommodify (v.) biến thành hàng hóacommodity (n.) hàng hóa cơ bản
Khi dịch vụ/tài nguyên vốn phi lợi nhuận bị định giá thị trường.
/faɪˌnæn.ʃəl.aɪˈzeɪ.ʃən/
n.
tài chính hóa (kinh tế phụ thuộc ngày càng nhiều vào khu vực tài chính)
Financialization shifted profits from manufacturing to finance.
Tài chính hóa dịch chuyển lợi nhuận từ sản xuất sang tài chính.
Chi tiết
Financialization contributed to rising income inequality.Tài chính hóa góp phần làm tăng bất bình đẳng thu nhập.
Đồng nghĩafinancial dependencemonetization
Cụm hay dùngfinancialization of the economycorporate financializationfinancialization trenddeep financializationresist financialization
Họ từfinancialize (v.) tài chính hóafinancial (adj.) tài chính
Xu hướng từ 1980s: cổ phiếu/trái phiếu chiếm tỷ trọng GDP lớn hơn sản xuất thực.
/ˈmɜːr.kən.tɪ.lɪz.əm/
n.
chủ nghĩa trọng thương (tích lũy vàng/xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu)
Mercantilism dominated 17th-century European trade policy.
Chủ nghĩa trọng thương chi phối chính sách thương mại châu Âu thế kỷ 17.
Chi tiết
Modern critics call some export policies neo-mercantilism.Giới phê bình hiện đại gọi một số chính sách xuất khẩu là tân trọng thương.
Đồng nghĩatrade theoryeconomic policy
Cụm hay dùngmercantile policymercantile systemneo-mercantilismmercantilist doctrinetrade surplus mentality
Họ từmercantilist (n./adj.) người/theo chủ nghĩa trọng thươngmercantile (adj.) liên quan thương mại
Học thuyết tiền tư bản. Neo-mercantilism = phiên bản hiện đại (trợ cấp xuất khẩu, kiểm soát tỷ giá).
/ˈkraʊ.dɪŋ aʊt/
n.
lấn át đầu tư tư nhân (chi tiêu chính phủ làm giảm vốn tư nhân)
Heavy government borrowing led to crowding out of private investment.
Vay nợ nhiều của chính phủ gây lấn át đầu tư tư nhân.
Chi tiết
Economists debated whether stimulus caused crowding out.Các nhà kinh tế tranh luận liệu kích thích có gây lấn át đầu tư hay không.
Đồng nghĩadisplacementsuppression
Cụm hay dùngcrowding out effectprivate investment crowding outgovernment crowding outfiscal crowding outcrowding out risk
Họ từcrowd out (v.) lấn át, đẩy lùi
Cơ chế: chính phủ vay nhiều → lãi suất tăng → tư nhân vay ít đi.
/ˈrent ˌsiː.kɪŋ/
n.
tìm kiếm đặc lợi (thao túng môi trường pháp lý để thu lợi không qua sản xuất)
Rent-seeking behavior distorts market competition.
Hành vi tìm kiếm đặc lợi bóp méo cạnh tranh thị trường.
Chi tiết
Lobbyists engaged in rent-seeking to gain regulatory favors.Các nhà vận động hành lang tìm kiếm đặc lợi để nhận ưu đãi từ cơ quan quản lý.
Đồng nghĩaprofit-seekingexploitation
Cụm hay dùngrent-seeking behaviorrent-seeking activitypolitical rent-seekingcombat rent-seekingrent-seeking society
Họ từrent-seeker (n.) kẻ tìm kiếm đặc lợieconomic rent (n.) địa tô kinh tế
Thuật ngữ của Gordon Tullock. Không tạo ra giá trị, chỉ phân phối lại của cải.
/ˌɛk.stɜːˈnæl.ɪ.ti/
n.
ngoại tác (tác động bên ngoài giao dịch thị trường)
Carbon emissions are a negative externality imposing costs on society.
Khí thải carbon là ngoại tác tiêu cực áp đặt chi phí lên xã hội.
Chi tiết
Education generates positive externalities benefiting the entire economy.Giáo dục tạo ra ngoại tác tích cực mang lại lợi ích cho toàn bộ nền kinh tế.
Đồng nghĩaspillover effectthird-party effect
Cụm hay dùngnegative externalitypositive externalitymarket externalityinternalize externalitiesexternality cost
Họ từexternal (adj.) bên ngoàiexternalize (v.) hóa ngoại tác
Chính phủ dùng thuế (Pigouvian tax) để 'internalize' negative externality như ô nhiễm.
/lɪˈkwɪd.ɪ.ti træp/
n.
bẫy thanh khoản (lãi suất gần 0, tiền tệ không kích thích được kinh tế)
Japan fell into a liquidity trap during its lost decade.
Nhật Bản rơi vào bẫy thanh khoản trong thập kỷ mất mát.
Chi tiết
A liquidity trap limits the effectiveness of monetary policy.Bẫy thanh khoản hạn chế hiệu quả của chính sách tiền tệ.
Đồng nghĩaeconomic stagnationzero lower bound
Cụm hay dùngliquidity trap scenariofall into a liquidity trapescape the liquidity trapnear-zero interest rateszero lower bound
Họ từliquidity (n.) tính thanh khoảnilliquid (adj.) kém thanh khoản
Lý thuyết Keynes. Khi lãi suất = 0, QE thay thế nhưng cũng hạn chế tác dụng.
/ˈfɪs.kəl ˈmʌl.tɪ.plaɪ.ər/
n.
hệ số nhân tài khóa (mức độ chi tiêu công khuếch đại GDP)
The fiscal multiplier determines stimulus effectiveness.
Hệ số nhân tài khóa quyết định hiệu quả của gói kích thích.
Chi tiết
A multiplier above one means spending boosts GDP significantly.Hệ số nhân lớn hơn một có nghĩa chi tiêu thúc đẩy GDP đáng kể.
Đồng nghĩaspending multiplierKeynesian multiplier
Cụm hay dùngfiscal multiplier effectestimate the multipliergovernment spending multiplierhigh fiscal multipliermultiplier above one
Họ từmultiplier (n.) hệ số nhânfiscal (adj.) tài khóamultiply (v.) nhân lên
Nếu multiplier = 1.5, mỗi đồng chi tiêu công tạo 1.5 đồng GDP. Tranh luận lớn trong kinh tế vĩ mô.
/ˈkɜːr.ənt əˈkaʊnt ˈdef.ɪ.sɪt/
n.
thâm hụt tài khoản vãng lai (nhập khẩu + chuyển tiền ra > xuất khẩu + chuyển tiền vào)
The current account deficit widened due to surging imports.
Thâm hụt tài khoản vãng lai mở rộng do nhập khẩu tăng vọt.
Chi tiết
A persistent current account deficit can weaken the currency.Thâm hụt tài khoản vãng lai kéo dài có thể làm yếu đồng tiền.
Đồng nghĩatrade imbalance
Cụm hay dùngcurrent account deficitcurrent account surpluswiden the deficitfinance the deficitcurrent account balance
Họ từcurrent account (n.) tài khoản vãng laibalance of payments (n.) cán cân thanh toán
Tài khoản vãng lai = thương mại + thu nhập + chuyển tiền. Khác với ngân sách nhà nước.
/ˈdʒiː.ni ˌkoʊ.ɪˈfɪʃ.ənt/
n.
hệ số Gini (đo mức độ bất bình đẳng thu nhập, 0=bình đẳng tuyệt đối, 1=bất bình đẳng tuyệt đối)
A rising Gini coefficient signals growing income inequality.
Hệ số Gini tăng cho thấy bất bình đẳng thu nhập đang gia tăng.
Chi tiết
Nordic countries maintain a low Gini coefficient.Các nước Bắc Âu duy trì hệ số Gini thấp.
Đồng nghĩaGini indexinequality index
Cụm hay dùngGini coefficient valuerising Gini coefficientlow Gini countrymeasure with Giniincome inequality Gini
Họ từincome distribution (n.) phân phối thu nhậpinequality (n.) bất bình đẳng
Thang 0–1. Việt Nam ~0.35. Mỹ ~0.41. Thụy Điển ~0.27. Số càng cao = bất bình đẳng càng lớn.
/kəmˈper.ɪ.tɪv ˈæd.vɪn.tɪdʒ/
n.
lợi thế so sánh (chuyên môn hóa hàng hóa có chi phí cơ hội thấp nhất)
Vietnam has a comparative advantage in textile manufacturing.
Việt Nam có lợi thế so sánh trong sản xuất dệt may.
Chi tiết
Free trade theory rests on the principle of comparative advantage.Lý thuyết thương mại tự do đặt nền trên nguyên lý lợi thế so sánh.
Đồng nghĩaspecializationefficiency
Cụm hay dùngcomparative advantage theoryexploit comparative advantagecomparative advantage in servicesRicardian comparative advantagedynamic comparative advantage
Họ từabsolute advantage (n.) lợi thế tuyệt đốicompetitive advantage (n.) lợi thế cạnh tranh
Lý thuyết Ricardo. Khác absolute advantage: kể cả kém hơn tuyệt đối, vẫn nên chuyên môn hóa.
/ˈpɜːr.tʃɪ.sɪŋ ˌpaʊ.ər ˈper.ɪ.ti/
n.
ngang giá sức mua (so sánh GDP/thu nhập sau điều chỉnh giá cả địa phương)
On a PPP basis, China's economy rivals the United States.
Theo ngang giá sức mua, kinh tế Trung Quốc sánh ngang Mỹ.
Chi tiết
Purchasing power parity adjusts for cost-of-living differences.Ngang giá sức mua điều chỉnh theo sự chênh lệch chi phí sinh hoạt.
Đồng nghĩaPPP
Cụm hay dùngPPP-adjusted GDPpurchasing power parity comparisonexchange rate vs PPPBig Mac indexreal income comparison
Họ từpurchasing power (n.) sức muaparity (n.) ngang bằng
Viết tắt PPP. IMF và World Bank dùng PPP để so sánh GDP giữa các nước.
/səˈplaɪ saɪd ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/
n.
kinh tế học phía cung (cắt thuế và bãi bỏ quy định để kích thích sản xuất)
Supply-side economics underpinned Reaganomics in the 1980s.
Kinh tế học phía cung là nền tảng của Reaganomics thập niên 1980.
Chi tiết
Supply-side policies aim to increase productive capacity.Các chính sách phía cung nhằm tăng năng lực sản xuất.
Đồng nghĩatrickle-down economicsReaganomics
Cụm hay dùngsupply-side reformsupply-side policysupply-side economistsupply-side stimulussupply-side approach
Họ từdemand-side (adj.) phía cầu — trái nghĩasupply-sider (n.) người ủng hộ kinh tế phía cung
Trái nghĩa: demand-side / Keynesian. Lập luận: cắt thuế doanh nghiệp → đầu tư → tạo việc làm.
/treɪd ˈbæl.əns/
n.
cán cân thương mại (chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa)
A positive trade balance indicates more exports than imports.
Cán cân thương mại dương cho thấy xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu.
Chi tiết
China maintains a large trade balance surplus with the US.Trung Quốc duy trì thặng dư cán cân thương mại lớn với Mỹ.
Đồng nghĩanet exportsmerchandise balance
Cụm hay dùngtrade balance surplustrade balance deficitimprove the trade balancetrade balance databilateral trade balance
Họ từtrade surplus (n.) thặng dư thương mạitrade deficit (n.) thâm hụt thương mạibalance of trade (n.) = trade balance
Chỉ hàng hóa (goods). Current account rộng hơn, gồm cả dịch vụ và chuyển tiền.
/ˈæs.ɪt ˈbʌb.əl/
n.
bong bóng tài sản (giá tài sản tăng vượt xa giá trị thực)
The dot-com asset bubble burst dramatically in 2000.
Bong bóng tài sản dot-com vỡ tan tành vào năm 2000.
Chi tiết
Central banks monitor signs of an asset bubble carefully.Các ngân hàng trung ương theo dõi kỹ dấu hiệu bong bóng tài sản.
Đồng nghĩaspeculative bubbleprice bubble
Cụm hay dùngasset bubble formationburst a bubblehousing asset bubbleequity bubbleinflate a bubble
Họ từbubble (n.) bong bóngburst (v.) vỡspeculative (adj.) mang tính đầu cơ
Khi bubble vỡ → tài sản giảm giá nhanh → khủng hoảng tài chính. Ví dụ: dot-com 2000, nhà ở 2008.
/ˈkɜːr.ən.si peɡ/
n.
neo tỷ giá (giữ đồng nội tệ ở mức cố định so với ngoại tệ)
Hong Kong has maintained a currency peg to the US dollar since 1983.
Hồng Kông duy trì neo tỷ giá với đô la Mỹ từ năm 1983.
Chi tiết
Speculators attacked the currency peg, forcing devaluation.Các nhà đầu cơ tấn công neo tỷ giá, buộc phải phá giá.
Đồng nghĩafixed exchange rateexchange rate peg
Cụm hay dùngcurrency peg systemmaintain a pegabandon the pegdollar pegcurrency peg collapse
Họ từpeg (v.) neo (tỷ giá)floating exchange rate (n.) tỷ giá thả nổi — trái nghĩa
Trái nghĩa: floating exchange rate. Peg giúp ổn định nhưng đòi hỏi dự trữ ngoại hối lớn.
/vəˈlɒs.ɪ.ti əv ˈmʌn.i/
n.
tốc độ lưu thông tiền tệ (số lần một đơn vị tiền được chi tiêu trong một kỳ)
A falling velocity of money reduces inflationary pressure.
Tốc độ lưu thông tiền tệ giảm làm giảm áp lực lạm phát.
Chi tiết
QE failed partly because velocity of money declined sharply.QE một phần thất bại vì tốc độ lưu thông tiền tệ giảm mạnh.
Đồng nghĩamoney circulationspending rate
Cụm hay dùngvelocity of money fallsmeasure velocitydeclining velocitymoney velocity indicatorquantity theory of money
Họ từquantity theory of money (n.) lý thuyết số lượng tiền tệmonetary base (n.) cơ sở tiền tệ
Công thức Fisher: MV = PQ. Nếu V giảm, in tiền nhiều vẫn không gây lạm phát.
/kənˈteɪ.dʒən/
n.
lây lan khủng hoảng (khủng hoảng tài chính lây từ nước/thị trường này sang khác)
Financial contagion spread from the US to global markets in 2008.
Lây lan tài chính lan từ Mỹ ra thị trường toàn cầu năm 2008.
Chi tiết
Policymakers tried to contain contagion across the Eurozone.Các nhà hoạch định chính sách cố kiềm chế lây lan khủng hoảng khắp Eurozone.
Đồng nghĩafinancial spillovercrisis contagion
Cụm hay dùngfinancial contagioncontagion riskprevent contagioncontagion effectcontagion channel
Họ từcontagious (adj.) dễ lây lancontain (v.) ngăn chặn lây lan
Gốc y học, dùng trong kinh tế từ 1990s (khủng hoảng Đông Á). Firewall = ngăn lây lan.
/jiːld kɜːrv ɪnˈvɜːr.ʒən/
n.
đường cong lợi suất đảo ngược (lợi suất ngắn hạn > dài hạn, báo hiệu suy thoái)
A yield curve inversion preceded every US recession since 1955.
Đường cong lợi suất đảo ngược xảy ra trước mọi cuộc suy thoái Mỹ từ 1955.
Chi tiết
Investors watched the yield curve inversion with concern.Nhà đầu tư lo ngại theo dõi hiện tượng đường cong lợi suất đảo ngược.
Đồng nghĩainverted yield curve
Cụm hay dùngyield curve inversion signal2-year/10-year inversionyield curve flatteninginverted yield curve recessionmonitor yield curve
Họ từyield curve (n.) đường cong lợi suấtinversion (n.) sự đảo ngược
Chỉ báo suy thoái đáng tin cậy nhất lịch sử. Khi 2Y yield > 10Y yield = đảo ngược.
/ˈhel.ɪ.kɒp.tər ˈmʌn.i/
n.
tiền trực thăng (ngân hàng trung ương phát tiền trực tiếp cho dân)
Some economists proposed helicopter money to escape deflation.
Một số nhà kinh tế đề xuất tiền trực thăng để thoát khỏi giảm phát.
Chi tiết
Unlike QE, helicopter money bypasses the banking system.Khác với QE, tiền trực thăng bỏ qua hệ thống ngân hàng.
Đồng nghĩadirect monetary transferpeople's QE
Cụm hay dùnghelicopter money policydeploy helicopter moneyhelicopter dropfiscal-monetary fusiondirect cash transfer
Họ từquantitative easing (n.) nới lỏng định lượngfiscal stimulus (n.) kích thích tài khóa
Thuật ngữ của Milton Friedman (1969). Covid-19 stimulus checks = dạng helicopter money thực tế.
/ˈfæk.tər əv prəˈdʌk.ʃən/
n.
yếu tố sản xuất (đầu vào kinh tế: đất đai, lao động, vốn, công nghệ)
Labor is the most abundant factor of production in developing economies.
Lao động là yếu tố sản xuất dồi dào nhất tại các nền kinh tế đang phát triển.
Chi tiết
Technological innovation is now considered a key factor of production.Đổi mới công nghệ hiện được coi là yếu tố sản xuất chủ chốt.
Đồng nghĩainputproductive resource
Cụm hay dùngfactor of production mobilityscarce factorfactor marketfactor endowmentmarginal product of labor
Họ từproduction function (n.) hàm sản xuấtfactor endowment (n.) nguồn lực ban đầu
4 yếu tố cổ điển: land, labor, capital, entrepreneurship. Hiện thêm knowledge/technology.
/juːˈbɪk.wə.t̬əs/
adj.
có mặt khắp nơi, phổ biến rộng
Smartphones are now ubiquitous in modern offices.
Điện thoại thông minh giờ có mặt khắp văn phòng hiện đại.
Chi tiết
The brand became ubiquitous overnight.Thương hiệu phổ biến khắp nơi chỉ sau một đêm.
Đồng nghĩaomnipresentpervasive
Cụm hay dùngbecome ubiquitousubiquitous presenceseemingly ubiquitousubiquitous technology
Họ từubiquityubiquitously
Ở đâu cũng thấy. Trang trọng cho 'everywhere'.
/pərˈveɪ.sɪv/
adj.
lan tràn khắp nơi, thấm sâu
A pervasive culture of innovation drives the firm.
Văn hóa đổi mới lan tràn thúc đẩy công ty.
Chi tiết
Pervasive delays affected every department.Sự chậm trễ lan tràn ảnh hưởng đến mọi bộ phận.
Đồng nghĩawidespreadprevalentubiquitous
Cụm hay dùngpervasive influencepervasive problempervasive technology
Họ từpervasivelypervasivenesspervade
Từ gốc 'pervade' = thấm/lan rộng. Mạnh hơn 'widespread'.
/ʌnˈpres.ɪ.den.tɪd/
adj.
chưa từng có, chưa có tiền lệ
Sales reached an unprecedented high last quarter.
Doanh số đạt mức cao chưa từng có trong quý vừa rồi.
Chi tiết
The pandemic caused unprecedented disruption globally.Đại dịch gây ra sự gián đoạn chưa từng có trên toàn cầu.
Đồng nghĩaunparalleledunheard-ofrecord-breaking
Cụm hay dùngunprecedented growthunprecedented challengeunprecedented demandunprecedented level
Họ từprecedent (n)unprecedented (adj)
Phát âm cẩn thận: /ʌnˈpres.ɪ.den.tɪd/. Rất phổ biến trong báo cáo kinh doanh và tin tức.
/ʌnˈpær.ə.leld/
adj.
vô song, không gì sánh bằng
The executive brought unparalleled expertise to the board.
Vị giám đốc mang đến hội đồng quản trị chuyên môn vô song.
Chi tiết
Customers praised the unparalleled service quality.Khách hàng khen ngợi chất lượng dịch vụ không gì sánh bằng.
Đồng nghĩaunmatchedincomparableunprecedented
Cụm hay dùngunparalleled expertiseunparalleled successunparalleled opportunityunparalleled qualityunparalleled performance
Họ từparallelparalleled
Thường đứng trước danh từ chỉ năng lực, thành tích. Rất phổ biến trong TOEIC reading passages về công ty.
/ɪnˈhɪr.ənt/
adj.
cố hữu, vốn có, bản chất
There are inherent risks in any investment strategy.
Có những rủi ro cố hữu trong bất kỳ chiến lược đầu tư nào.
Chi tiết
The inherent complexity of tax law causes confusion.Sự phức tạp cố hữu của luật thuế gây nhầm lẫn.
Đồng nghĩaintrinsicbuilt-ininnate
Cụm hay dùnginherent riskinherent valueinherent probleminherent nature
Họ từinherently (adv)inherence (n)
Luôn ám chỉ tính chất là một phần không thể tách rời. Thường dùng: 'inherently flawed' (có vấn đề cố hữu).
/ɪnˈtrɪn.zɪk/
adj.
thuộc bản chất, nội tại, không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài
The artifact has intrinsic cultural value beyond its price.
Hiện vật có giá trị văn hóa nội tại vượt xa giá trị tiền bạc.
Chi tiết
Employees seek intrinsic motivation, not just bonuses.Nhân viên tìm kiếm động lực nội tại, không chỉ là tiền thưởng.
Đồng nghĩainherentessentialfundamental
Cụm hay dùngintrinsic valueintrinsic motivationintrinsic worthintrinsic qualityintrinsically linked
Họ từintrinsicallyextrinsic
Đối lập: 'extrinsic' (bên ngoài). Hay dùng trong HR/management contexts của TOEIC.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...