Từ vựng C1

Chủ đề economics advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

externality

/ˌɛk.stɜːˈnæl.ɪ.ti/ C1 TOEIC phổ biến #5278

Nghĩa

ngoại tác (tác động bên ngoài giao dịch thị trường) n.

Định nghĩa · An effect on others not involved in a transaction.

“Carbon emissions are a negative externality imposing costs on society.”Khí thải carbon là ngoại tác tiêu cực áp đặt chi phí lên xã hội.

“Education generates positive externalities benefiting the entire economy.”Giáo dục tạo ra ngoại tác tích cực mang lại lợi ích cho toàn bộ nền kinh tế.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về ngoại tác trong các bài luận kinh tế.

Ghi chú · Chính phủ dùng thuế (Pigouvian tax) để 'internalize' negative externality như ô nhiễm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...