Từ vựng C1

Chủ đề abstract quality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discernment

/dɪˈsɜrn.mənt/ C1 TOEIC phổ biến #5381

Nghĩa

sự nhận thức tinh tế, khả năng phân biệt n.

Định nghĩa · the ability to judge well and understand things clearly

“Talent discernment is the hallmark of great HR leaders.”Khả năng nhận biết nhân tài là dấu hiệu của lãnh đạo nhân sự xuất sắc.

“She exercised discernment when selecting agency partners.”Cô thể hiện sự tinh tế khi chọn lựa đối tác đại lý.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng phân tích trong bài viết.

Ghi chú · Word-form: discern (v.) → discernment (n.) → discerning (adj.).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...