Từ vựng A1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run

/rʌn/ A1 phổ biến #178

Nghĩa

Chạy v.

Định nghĩa · To move quickly on foot.

“I run every morning.”Tôi chạy mỗi sáng.

“She runs every morning.”Cô ấy chạy bộ mỗi sáng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thể thao trong IELTS.

Ghi chú · Vừa chỉ chạy bộ vừa chỉ quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...