EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› formal report › as outlined
as outlined
B2
phr.
📁 formal report
TOEIC
như đã trình bày
UK /æz ˈaʊt.laɪnd/
·
US /æz ˈaʊt.laɪnd/
As described or explained before.
As outlined in the proposal, costs will decrease significantly.
→ Như đã trình bày trong đề xuất, chi phí sẽ giảm đáng kể.
As outlined above, three key issues require attention.
→ Như đã trình bày ở trên, ba vấn đề chính cần chú ý.
Đồng nghĩa
as described
as stated
Collocations
as outlined in…
as outlined above
as outlined below
🎯
IELTS:
Dùng cụm này để nhấn mạnh sự rõ ràng trong IELTS.
Dùng để dẫn chiếu lại nội dung đã nêu trước đó trong báo cáo.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
it is recommended
/ɪt ɪz ˌrɛk.əˈmɛn.dɪd/
khuyến nghị rằng
the findings suggest
/ðə ˈfaɪn.dɪŋz səˈdʒɛst/
kết quả cho thấy
in conclusion
/ɪn kənˈkluː.ʒən/
tóm lại, kết luận là
it should be noted
/ɪt ʃʊd biː noʊtɪd/
cần lưu ý rằng
with respect to
/wɪð rɪˈspɛkt tuː/
liên quan đến, về vấn đề
take into account
/teɪk ˈɪn.tuː əˈkaʊnt/
tính đến, xem xét đến
in summary
/ɪn ˈsʌm.ər.i/
tóm lại
based on
/beɪst ɒn/
dựa trên
Có trong các bộ
📄
Ngôn ngữ báo cáo
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...