EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› formal report › take into account
take into account
B2
phr.
📁 formal report
TOEIC
tính đến, xem xét đến
UK /teɪk ˈɪn.tuː əˈkaʊnt/
·
US /teɪk ˈɪn.tuː əˈkaʊnt/
to consider something when making a decision
We must take into account the rising cost of materials.
→ Chúng ta phải tính đến chi phí nguyên vật liệu tăng cao.
The report takes into account all relevant stakeholder feedback.
→ Báo cáo xem xét đến toàn bộ phản hồi từ các bên liên quan.
Đồng nghĩa
consider
factor in
bear in mind
Collocations
take into account that…
must take into account
failed to take into account
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện sự cân nhắc trong IELTS.
Phổ biến trong TOEIC Part 7 Reading Comprehension dạng báo cáo và memo.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
it is recommended
/ɪt ɪz ˌrɛk.əˈmɛn.dɪd/
khuyến nghị rằng
the findings suggest
/ðə ˈfaɪn.dɪŋz səˈdʒɛst/
kết quả cho thấy
as outlined
/æz ˈaʊt.laɪnd/
như đã trình bày
in conclusion
/ɪn kənˈkluː.ʒən/
tóm lại, kết luận là
it should be noted
/ɪt ʃʊd biː noʊtɪd/
cần lưu ý rằng
with respect to
/wɪð rɪˈspɛkt tuː/
liên quan đến, về vấn đề
in summary
/ɪn ˈsʌm.ər.i/
tóm lại
based on
/beɪst ɒn/
dựa trên
Có trong các bộ
📄
Ngôn ngữ báo cáo
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...